Thiết kế phía sau xe Explorer 2022

Ford Explorer 2022 hoàn toàn mới với thiết kế phía sau nhìn sang trọng và thanh thoát nhưng vẫn thể hiện là chiếc SUV mạnh mẽ và chắc chắn. • Kính sau, trụ D và kính sườn bên thiết kế kết nối liền mạch với gam màu tối nhìn rất bề thế và rộng rãi Cụm đèn hậu phía sau vẫn giữ hình dáng của thế hệ trước nhưng các đèn được thiết kế kiểu hình khối nối và góc cạnh hơn kết hợp hai ống xả nhìn thể thao và mạnh mẽ.

Đuôi xe Ford Explorer Limited 2022 mới màu trắng

Hệ thống hỗ trợ lùi, đỗ xe an toàn Explorer 2022

hoàn toàn mới được trang bị đầy đủ các chức năng giúp người lái có thế quan sát tốt hơn khi lùi, đỗ xe ở những vị trí chật hẹp, đông đúc – Rất an toàn và tiện ích. Camera lùi phía sau có góc quét rộng kết hợp với màn hình 8″ và chức năng Tự làm sạch” • Hệ thống cảm biến 4 điểm trên cản chắn phía sau

Mở cửa phía sau

Cửa phía sau thiết kế mở đầy lên cao nhưng rất nhẹ nhàng với sự hỗ trợ của hai thanh chống thuỷ lực. Cửa sau có thể mở và đóng cửa bằng nhiều cách rất tiện ích cho người sử dụng: 1. Mở và đóng cửa sau bằng công tắc điện trên cụm công tắc vị trí người lái 2. Mở và đóng của sau bằng công tắc trên cánh cửa sau. 3. Mở và đóng cửa sau bằng điều khiển (Remote) 4. Mở và đóng cửa chế độ rảnh tay

ngoại thất Ford Explorer Limited 2022 mới màu trắng

Cánh cửa sau có thể điều chỉnh độ cao, thấp theo ý muốn

Cánh cửa phía sau có thể điều chỉnh độ cao, thấp theo ý muốn rất tiện ích cho người sử dụng. Cách đặt độ cao của của sau: 1. Mở cửa lật phía sau bằng công tắc điện. 2. Dùng tay điều chinh độ cao, thắp của cánh cửa như mong muốn 3. Nhắn và giữ công tắc điều khiển trên cánh cửa cho đến khi nghe thấy âm thanh báo lập trình đã hoàn thành.

Khoang chở hành lý thiết kế lớn:

Ford Explorer 2022 thiết kế 7 chỗ ngồi với khoang hành lý rộng rãi Khoang hành lý phía sau thiết kế rộng rãi với (dung tích 516L) có thể chuyên chở được nhiều đồ đạc cho các chuyến đi xa Hàng ghế thứ 3 thiết kế gập điện rất thuận tiện

ngoại Thất Ford Explorer limited 2022 mới màu xám

Hàng ghế sau thiết kế linh hoạt:

Hàng ghế thứ 3 phía sau gập điện và được thiết kế linh hoạt có thể gập 50/50 rất tiện ích khi cần chuyên chở hàng hóa Hàng ghế thứ 3 gâp toàn phần tạo thành không gian 1357 Iít khi cần chuyên chở nhiều hàng hóa. • Hàng ghế 2 và hàng ghế 3 có thể gập tạo thành không gian lớn tới 2.487 lit khi cần chở hàng hoá có kích thước lớn, cồng kềnh.

Nắp bình xăng tự động đóng & mớ:

Nắp bình nhiên liệu thiết kế tự động đóng mở. Người chủ xe không cần phải dùng tay vặn nắp bình nhiên liệu mỗi khi nạp nhiên liệu rất tiện ích trong trường hợp cần thiết phải đổ nhiên liệu bằng can, người lái có thể sử dụng phễu chuyên dụng đế ở cạnh bánh dự phòng. Bình nhiên liệu: 67L

gập ghế hàng sau ford Explorer limited 2022

Lốp tự làm kín lỗ thùng (Tự vá) – Self sealing

Explorer 2022 hoàn toàn mới được trang bị Lốp/vỏ Michelin loại tự làm kín lỗ thủng (Michelin – Self sealing tires) Mâm đúc hợp kim nhôm thiết kế mới (P255/55R20)

Lốp tự làm kin lỗ thùng (Tự vá) Self sealing Lốp Michelin loại “Self-Sealing Tự làm kín lỗ thủng” có cấu tạo đặc biệt. Bề mặt bên trong của lốp được phun phủ lớp vật liệu đặc biệt (chấát keo cao su dẻo dính đặc biệt). Nếu lốp xe bị lỗ thủng nhỏ do cán đinh, đinh vít (chất keo đặc biệt ngay lập tức tạo thành lớp phủ lắp kín lỗ thủng đó. Miếng bịt kín lỗ thủng được tạo ra có đường kính lên tới 6mm cố định và lâu dài. Lốp “Selt-Sealing” cho phép bạn tiếp tục lái xe mà không cần phải sửa chữa lốp xe ngay trong khi đang lái xe trên đường rất tiện ích và an toàn. Lưu ý: Lớp vật liệu này không làm kín 1ỗ thủng bên thành của lốp/vỏ xe.

Cốp sau Ford Explorer 2022 mớiBánh dự phòng

Ford Explorer 2022 hoàn toàn mới được trang bị loại lốp “tự vá” nhưng vẫn được trang bị lốp dự phòng MAXXIS và bộ dụng cụ để sử dụng cho những trường hợp càn thiết.

Thông số kỹ thuật xe Ford Explorer 2022

Thông số Ford Explorer 2022
Số chỗ 7
Nguồn gốc Nhập Mỹ
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.049 x 2.004 x 1.778
Chiều dài cơ sở (mm) 3.025
Dung tích bình nhiên liệu (L) 72.7
Loại động cơ Xăng 2.3L Ecoboost I4
Dung tích xy lanh (cm3) 2.261
Công suất tối đa (Ps/ rpm) 301/ 5.500
Mô men xoắn tối đa (Nm/ rpm) 432/ 2.500
Hộp số 10 AT
Hệ dẫn động AWD
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Hệ thống treo trước/sau Hệ thống treo MacPherson với thanh cân bằng và ống giảm chấn/ Hệ thống treo đa liên kết với thanh cân bằng và ống giảm chấn
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Mâm Hợp kim nhôm đúc 20 inch